Nguồn nước sinh hoạt của gia đình có đảm bảo hay không sẽ phụ thuộc vào vật chứa đựng. Đó là lý do mà mọi gia đình đều tìm hiểu kỹ về vật chứa đựng. Một trong những sản phẩm được đánh giá cao về chất lượng, thẩm mỹ và giá cả tốt là bồn nhựa Tân Á. Để mua sản phẩm chính hãng, giá tốt, khách hàng nên chọn đối tác uy tín. Hãy đọc kỹ thông tin khi mua bồn nhựa Tân Á tại Quảng Bình dưới đây.
Việc lắp đặt sẽ trở nên đơn giản nếu khách hàng chọn đúng kiểu dáng. Các kiểu dáng này ra đời từ sự nghiên cứu tình hình thực tế của mỗi căn nhà. Hiện có 2 kiểu dáng là bồn đứng và bồn nằm. Thực chất hai kiểu dáng này được dùng chất liệu và công nghệ giống nhau nên mang lại hiệu quả tương tự.
Bồn đứng: Được ứng dụng cho ngôi nhà 3 tầng trở xuống với những thế mạnh như áp lực nước mạnh, gọn gàng, giá rẻ hơn bồn ngang. Nhưng an toàn không cao nên khuyến cáo không nên lắp ở nơi đông người và gió lớn.
Bồn ngang: Dùng cho ngôi nhà 3 tầng trở lên. Sản phẩm có hình trụ ngang, diện tích tiếp xúc bề mặt lớn nên an toàn đảm bảo và thuận tiện khi lắp đặt. Mức giá cao hơn bồn đứng nên đây là sự bất lợi của sản phẩm.
Ngoài yếu tố kiểu dáng, các khách hàng cũng xem xét kích thước chiều cao, chiều rộng của bồn để biết được nên lắp đặt ở đây. Bảng thông tin sau sẽ giúp quý khách hàng:
| BỒN NHỰA ĐỨNG TÂN Á | |||||
| STT | Mã Sản Phẩm | Chiều cao (mm) | Đường kính (mm) | Đường kính nắp (mm) | Kết cấu nhựa (lớp) |
| 1 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 300 | 970 | 650 | 440 | 4 |
| 2 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 400 | 1.070 | 750 | 440 | 4 |
| 3 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 500 | 1. 140 | 760 | 440 | 4 |
| 4 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 600 | 1.280 | 860 | 440 | 4 |
| 5 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 700 | 1.310 | 850 | 440 | 4 |
| 6 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 850 | 1.380 | 920 | 440 | 4 |
| 7 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 1.000 | 1.410 | 990 | 440 | 4 |
| 8 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 1.100 | 1.120 | 1.160 | 440 | 4 |
| 9 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 1.200 | 1.220 | 1.200 | 440 | 4 |
| 10 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 1.500 | 1.540 | 1.200 | 440 | 4 |
| 11 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 2.000 | 1.860 | 1.230 | 440 | 4 |
| 12 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 3.000 | 1.830 | 1.500 | 440 | 4 |
| 13 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 4.000 | 2.200 | 1.610 | 440 | 4 |
| 14 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á đứng dung tích 5.000 | 2.350 | 1.730 | 440 | 4 |
| BỒN NHỰA NGANG TÂN Á | ||||||
| STT | Mã Sản Phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Đường kính nắp (mm) | Kết cấu nhựa (lớp) |
| 1 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 300 | 600 | 760 | 1.140 | 440 | 4 |
| 2 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 400 | 660 | 850 | 1.160 | 440 | 4 |
| 3 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 500 | 730 | 860 | 1.240 | 440 | 4 |
| 4 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 600 | 730 | 900 | 1.310 | 440 | 4 |
| 5 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 700 | 770 | 910 | 1.390 | 440 | 4 |
| 6 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 850 | 760 | 1.000 | 1.440 | 440 | 4 |
| 7 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 1.000 | 790 | 1.050 | 1.500 | 440 | 4 |
| 8 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 1.200 | 920 | 1.150 | 1.500 | 440 | 4 |
| 9 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 1.500 | 1.020 | 1.200 | 1.700 | 440 | 4 |
| 10 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 2.000 | 1.050 | 1.260 | 1.720 | 440 | 4 |
| 11 | Thông số kỹ thuật đảm bảo quốc tế bồn nhựa Tân Á ngang dung tích 2.300 | 1.200 | 1.320 | 1.770 | 440 | 4 |
Hiểu rõ sự quan tâm về mức giá khi mua sản phẩm, tập đoàn Tân Á Đại Thành đã đưa ra mức chi phí ưu đãi nhất hiện nay. Để mua sản phẩm, khách hàng có thể xem trước bảng giá bồn nhựa Tân Á tại Quảng Bình ở đây.
Những yếu tố quan trọng khi bạn lựa chọn đơn vị bán là chất lượng chính hãng, chế độ bảo hành, giá cả phù hợp. Nếu khách hàng muốn mua sản phẩm tại Tuyên Quang, xin hãy liên hệ với địa chỉ dưới đây:
Tập đoàn Tân Á Đại Thành
Địa chỉ: 124 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội
Hotline: 08.4649.7777 – 0921 999 111 Website: https://daithanh-group.com/
Nếu bạn muốn mua bồn nhựa chính hãng Tân Á thành phố Đồng Hới; địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á thị xã Ba Đồn, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á huyện Minh Hoá, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á huyện Tuyên Hoá, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á huyện Quảng Trạch, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á huyện Bố Trạch, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á huyện Quảng Ninh, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á huyện Lệ Thuỷ liên hệ nhanh với chúng tôi.