Hiện nay mỗi gia đình đều sở hữu vật chứa đựng nguồn nước sinh hoạt để đảm bảo mọi người có nước sử dụng. Trong đó, bồn nhựa Tân Á là sản phẩm được đánh giá khá cao bởi không chỉ đảm bảo chất lượng, tính thẩm mỹ mà có giá khá ưu đãi. Để giúp khách hàng nắm kỹ hơn thông tin về bồn nhựa Tân Á tại Nghệ An, chúng tôi xin đưa ra thông tin chi tiết dưới đây cho khách hàng.
Bồn nhựa Tân Á ứng dụng trong cuộc sống
Với công nghệ hiện đại và chất liệu tốt, sản phẩm mang lại hiệu quả cao trong khi chứa đựng nước sinh hoạt. Do đó sản phẩm được ứng dụng khá đa dạng trong cuộc sống. Chi tiết như sau:
Dùng để chứa nước sinh hoạt:
Chứa đựng nước sinh hoạt là mục tiêu chính của nhà sản xuất. Chất liệu nhựa nguyên sinh đem lại sự cứng cáp, chắc chắn cho sản phẩm. Hơn nữa an toàn tuyệt đối cho người dùng. Đầy đủ dung tích sẽ đáp ứng nhu cầu mọi gia đình.
Dùng để chứa hoá chất:
Hoá chất là yếu tố không thể thiếu trong ngành sản xuất công nghiệp. Các khách hàng vì thế luôn tìm kiếm các vật chứa đựng hoá chất. Khi tìm kiếm những thông tin cần chú ý như việc vật chứa đựng không được bị oxy hoá. Bồn nhựa Tân Á là giải pháp đảm bảo vì không làm biến đổi chất hay bị han gỉ ăn mòn. Hơn thế nữa sản phẩm có cấu tạo kín nên mang lại sự an toàn cho người sử dụng.
Dùng để chứa thực phẩm:
Sự an toàn là tiêu chí quan trọng để đảm bảo cho thực phẩm được sử dụng cho người tiêu dùng. Do đó vật chứa đựng phải đảm bảo tiêu chí này. Bồn nhựa Tân Á là chất liệu nhựa an toàn, đạt tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm. Việc kín khít giúp cho các côn trùng không xâm nhập làm ảnh hưởng đến thực phẩm.
Kích thước của bồn nhựa Tân Á chi tiết từ A-Z:
Lắp đặt bồn nhựa Tân Á sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu khách hàng có những thông tin về các thông số kỹ thuật. Thông tin sau sẽ giúp khách hàng dễ dàng hơn khi mua bồn:
| BỒN NHỰA ĐỨNG TÂN Á | |||||
| STT | Mã Sản Phẩm | Chiều cao (mm) | Đường kính (mm) | Đường kính nắp (mm) | Kết cấu nhựa (lớp) |
| 1 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 300 | 970 | 650 | 440 | 4 |
| 2 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 400 | 1.070 | 750 | 440 | 4 |
| 3 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 500 | 1. 140 | 760 | 440 | 4 |
| 4 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 600 | 1.280 | 860 | 440 | 4 |
| 5 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 700 | 1.310 | 850 | 440 | 4 |
| 6 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 850 | 1.380 | 920 | 440 | 4 |
| 7 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 1.000 | 1.410 | 990 | 440 | 4 |
| 8 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 1.100 | 1.120 | 1.160 | 440 | 4 |
| 9 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 1.200 | 1.220 | 1.200 | 440 | 4 |
| 10 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 1.500 | 1.540 | 1.200 | 440 | 4 |
| 11 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 2.000 | 1.860 | 1.230 | 440 | 4 |
| 12 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 3.000 | 1.830 | 1.500 | 440 | 4 |
| 13 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 4.000 | 2.200 | 1.610 | 440 | 4 |
| 14 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa đứng Tân Á 5.000 | 2.350 | 1.730 | 440 | 4 |
| BỒN NHỰA NẰM TÂN Á | ||||||
| STT | Mã Sản Phẩm | Chiều cao (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Đường kính nắp (mm) | Kết cấu nhựa (lớp) |
| 1 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 300 | 600 | 760 | 1.140 | 440 | 4 |
| 2 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 400 | 660 | 850 | 1.160 | 440 | 4 |
| 3 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 500 | 730 | 860 | 1.240 | 440 | 4 |
| 4 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 600 | 730 | 900 | 1.310 | 440 | 4 |
| 5 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 700 | 770 | 910 | 1.390 | 440 | 4 |
| 6 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 850 | 760 | 1.000 | 1.440 | 440 | 4 |
| 7 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 1.000 | 790 | 1.050 | 1.500 | 440 | 4 |
| 8 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 1.200 | 920 | 1.150 | 1.500 | 440 | 4 |
| 9 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 1.500 | 1.020 | 1.200 | 1.700 | 440 | 4 |
| 10 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 2.000 | 1.050 | 1.260 | 1.720 | 440 | 4 |
| 11 | Thông số kích thước đảm bảo cho bồn nhựa nằm Tân Á 2.300 | 1.200 | 1.320 | 1.770 | 440 | 4 |
Bảng giá bồn nhựa Tân Á tại Nghệ An
Giá sản phẩm luôn là yếu tố khiến người dùng quan tâm để chọn lựa. Mức giá của bồn nhựa Tân Á được hỗ trợ từ tập đoàn nên khách hàng hoàn toàn yên tâm. Xem bảng giá bồn nhựa Tân Á tại Nghệ An ở đây.
Địa chỉ mua bồn nhựa Tân Á tại Nghệ An
Do hiện nay sản phẩm kém chất lượng tràn lan trên thị trường, đòi hỏi người dùng cần có nhiều thông tin để chọn lựa đúng sản phẩm. Tốt nhất khách hàng nên mua sản phẩm qua nhà phân phối chính hãng. Thông tin dưới đây có thể tham khảo khi mua bồn nhựa Tân Á tại Nghệ An:
Tập đoàn Tân Á Đại Thành
Địa chỉ: 124 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội
Hotline: 08.4649.7777 - 0921 999 111
Website: https://daithanh-group.com/
Nếu bạn muốn mua bồn nhựa chính hãng Tân Á thành phố Vinh, địa chỉ mua bồn nhựa chính hãng Tân Á thị xã Cửa Lò, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á thị xã Thái Hòa, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Quỳnh Lưu, địa chỉ mua bồn nhựa chính hãng Tân Á Diễn Châu, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Nghi Lộc, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Yên Thành, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Hưng Nguyên, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Nghĩa Đàn, địa chỉ mua bồn nhựa chính hãng Tân Á Quỳ Hợp, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Quỳ Châu, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Quế Phong, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Tân Kỳ, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Đô Lương, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Anh Sơn, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Con Cuông, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Tương Dương, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Kỳ Sơn, địa chỉ mua bồn nhựa chính hãng Tân Á Nam Đàn, địa chỉ bồn nhựa chính hãng Tân Á Thanh Chương liên hệ ngay với chúng tôi.